Hình nền cho red-tailed hawks
BeDict Logo

red-tailed hawks

/ˌrɛd ˈteɪld hɔks/ /ˌrɛd ˈteɪld hɑks/

Định nghĩa

noun

Diều hâu đuôi đỏ.

Ví dụ :

Trên đường đi học, tôi thấy vài con diều hâu đuôi đỏ đang bay lượn rất cao trên những cánh đồng.